đà đao

  1. (arch.) coup d'épée de feinte
  2. piège; attrape

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

đà đao
Một tướng quân giả vờ thua chạy rồi bất ngờ quay lại ném đà đao về phía kẻ đuổi theo.